Hệ thống chỉ tiêu thống kê
Thứ 4, Ngày 17 tháng 07 năm 2013
Danh mục các chỉ tiêu thống kê KH&CN và hệ thống chỉ tiêu thông kế ngành KH&CN của các văn bản quy định về công tác thống kê KH&CN

1. Danh mục các chỉ tiêu thống kê KH&CN trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê Quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg ngày 2/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ


 

 

STT

Mã số

Nhóm, tên chỉ tiêu

 

Phân tổ chủ yếu

 

Kỳ công bố

Lộ trình

thực hiện

Cơ quan

chịu trách nhiệm

thu thập, tổng hợp

 

 

15. Khoa học và công nghệ

 

 

 

 

223

1501

Số tổ chức khoa học và công nghệ

Loại hình tổ chức, lĩnh vực khoa học, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

Năm

A

Bộ Khoa học

và Công nghệ

224

1502

Số người trong các tổ chức khoa học và công nghệ

Giới tính, dân tộc, loại hình tổ chức, lĩnh vực khoa học, loại hình kinh tế, lĩnh vực hoạt động, lĩnh vực đào tạo, trình độ chuyên môn, chức danh

2 năm

A

 

Bộ Khoa học

và Công nghệ

 

225

1503

 

Số đề tài, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

 

Cấp đề tài, dự án, chương trình; lĩnh vực nghiên cứu, tình trạng tiến hành, nguồn và mức kinh phí thực hiện

Năm

A

Bộ Khoa học

và Công nghệ

226

1504

Số sáng chế được cấp bằng bảo hộ

Lĩnh vực khoa học, quốc tịch và giới tính của chủ văn bằng

 

Năm

A

Bộ Khoa học

và Công nghệ

227

1505

Số giải thưởng khoa học và công nghệ được trao tặng

Loại giải thưởng, lĩnh vực khoa học, cá nhân (giới tính)/tập thể, quốc gia/quốc tế

Năm

A

Bộ Khoa học

và Công nghệ

228

1506

Chi cho hoạt động khoa học và công nghệ

Nguồn, khoản chi, lĩnh vực hoạt động

 Năm

A

- Chủ trì: Bộ Khoa học và Công nghệ

- Phối hợp: Bộ Tài chính, Tổng cục Thống kê

229

1507

Chi cho đổi mới công nghệ trong doanh nghiệp

Ngành kinh tế, loại hình  kinh tế, nguồn cấp kinh phí

 

Năm

A

Tổng cục Thống kê

230

1508

Giá trị  mua, bán công nghệ

Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, nước và vùng lãnh thổ, trong nước/ ngoài nước

 

Năm

 

B

- Chủ trì: Bộ Khoa học và Công nghệ

- Phối hợp: Bộ Tài chính

231

1509

Giá trị mua, bán quyền sử dụng sáng chế

Lĩnh vực sáng chế, nước và vùng lãnh thổ

Năm

B

Bộ Khoa học

và Công nghệ

232

1510

Số tiêu chuẩn quốc gia được công bố (TCVN)

Loại/lĩnh vực tiêu chuẩn

Năm

A

Bộ Khoa học

và Công nghệ

233

1511

Số quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành (QCVN)

Loại/lĩnh vực quy chuẩn

Năm

A

Bộ Khoa học

và Công nghệ

 

 

2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ ban hành kèm theo Thông tư số 05/2009/TT-BKHCN ngày 30/03/2009 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ

 

HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

MÃ SỐ

NHÓM, TÊN CHỈ TIÊU

PHÂN TỔ CHỦ YẾU

KỲ CÔNG BỐ

 

1. NHÂN LỰC CHO KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

 

0101

Số người hoạt động trong khu vực khoa học và công nghệ (*)

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Loại hình hoạt động; Trình độ chuyên môn; Giới tính; Dân tộc; Chức danh; Độ tuổi; Trong biên chế, ngoài biên chế

Năm

0102

Số viên chức khoa học và công nghệ

Ngạch viên chức; Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Trình độ chuyên môn; Giới tính; Dân tộc; Chức danh; Độ tuổi

Năm

0103

Số người làm nghiên cứu và phát triển

Khu vực thực hiện; Trình độ chuyên môn; Lĩnh vực nghiên cứu; Giới tính; Quốc tịch; Dân tộc; Nơi làm việc (trong nước, ngoài nước)

2 năm

0104

Số người làm nghiên cứu và phát triển quy đổi theo thời gian làm nghiên cứu (FTE)

Khu vực thực hiện; Trình độ chuyên môn; Lĩnh vực nghiên cứu; Giới tính; Quốc tịch; Nơi làm việc (trong nước, ngoài nước)

2 năm

 

2. TÀI CHÍNH CHO KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

 

0201

Chi quốc gia cho khoa học và công nghệ

Nguồn cấp kinh phí; Nội dung chi; Khu vực thực hiện

Năm

0202

Chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ (*)

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Nội dung chi; Khu vực thực hiện

Năm

0203

Chi quốc gia cho nghiên cứu và phát triển

Nguồn cấp kinh phí; Khu vực thực hiện; Lĩnh vực nghiên cứu; Loại hình nghiên cứu; Mục tiêu kinh tế-xã hội của nghiên cứu; Ngành kinh tế

2 năm

0204

Chi cho đổi mới công nghệ trong doanh nghiệp (*)

Ngành kinh tế; Loại hình kinh tế; Nguồn cấp kinh phí

Năm

 

3. CƠ SỞ HẠ TẦNG CHO KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

 

0301

Số tổ chức khoa học và công nghệ (*)

Loại hình tổ chức; Loại hình kinh tế; Lĩnh vực nghiên cứu; Cấp quản lý; Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố

Năm

0302

Giá trị tài sản cố định của các tổ chức nghiên cứu và phát triển; tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ

Cấp quản lý; Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Lĩnh vực nghiên cứu; Loại hình kinh tế

10 năm

0303

Diện tích đất và trụ sở làm việc của các tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ

Cấp quản lý; Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Lĩnh vực nghiên cứu; Loại hình kinh tế

10 năm

 

4. HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

 

0401

Số đề tài/dự án hợp tác quốc tế về khoa học và công nghệ

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Nguồn cấp kinh phí (nước ngoài, trong nước); Lĩnh vực nghiên cứu; Hình thức hợp tác; Đối tác quốc tế

Năm

0402

Số đoàn và số người Việt Nam ra nước ngoài nghiên cứu, khảo sát về khoa học và công nghệ

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Nguồn cấp kinh phí; Nước đến nghiên cứu

Năm

0403

Số đoàn và số người nước ngoài vào nghiên cứu, khảo sát về khoa học và công nghệ ở Việt Nam

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Nguồn cấp kinh phí; Nước cử đến nghiên cứu

Năm

0404

Số nhà khoa học Việt Nam tham gia các hội nghị quốc tế

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Hình thức tham gia; Nguồn cấp kinh phí

Năm

0405

Số nhà khoa học Việt Nam tham gia các dự án quốc tế

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Hình thức tham gia; Nguồn cấp kinh phí; Đối tác quốc tế

Năm

0406

Số nhà khoa học Việt Nam được tuyển chọn/cử vào làm việc ở các tổ chức quốc tế liên quan đến khoa học và công nghệ

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Hình thức tham gia; Nguồn cấp kinh phí; Đối tác quốc tế

Năm

 

5. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN

 

 

0501

Số đề tài/dự án nghiên cứu và phát triển (*)

Bộ/ngành;  Tỉnh/thành phố; Cấp quản lý; Nguồn cấp kinh phí; Tình trạng tiến hành; Lĩnh vực nghiên cứu; Mục tiêu kinh tế-xã hội của nghiên cứu; Loại hình nghiên cứu; Khu vực thực hiện

Năm

0502

Số đề tài/dự án nghiên cứu và phát triển đã đưa vào ứng dụng (*)

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Cấp quản lý; Lĩnh vực nghiên cứu; Khu vực thực hiện; Mục tiêu kinh tế-xã hội của nghiên cứu; Mức độ ứng dụng

Năm

0503

Số báo cáo kết quả đề tài/dự án nghiên cứu và phát triển đăng ký tại các cơ quan có thẩm quyền

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Cấp quản lý; Lĩnh vực nghiên cứu

Năm

 

6. CÔNG BỐ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

 

0601

Số bài báo khoa học và công nghệ của Việt Nam công bố trong nước và ngoài nước

Lĩnh vực nghiên cứu; Nơi công bố (trong nước, ngoài nước)

Năm

0602

Số bài báo khoa học và công nghệ của Việt Nam công bố ở nước ngoài được trích dẫn

Lĩnh vực nghiên cứu; Số lần trích dẫn

Năm

0603

Số giải thưởng khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế được trao tặng; Số người được trao tặng giải thưởng khoa học và công nghệ trong nước và giải thưởng quốc tế (*)

Loại giải thưởng; Lĩnh vực nghiên cứu

Năm

 

7.  SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP

 

 

0701

Số đơn đăng ký sở hữu công nghiệp

Loại hình đơn; Loại hình kinh doanh; Quốc tịch người nộp đơn

Năm

0702

Số văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp

Loại hình văn bằng; Loại hình kinh doanh; Quốc  tịch chủ văn bằng

Năm

0703

Số sáng chế được cấp bằng bảo hộ (*)

Lĩnh vực kỹ thuật; Quốc tịch chủ văn bằng

Năm

0704

Giá trị mua/bán quyền sử dụng sáng chế (*)

Giá trị bên Việt Nam mua; Giá trị bên Việt Nam bán; Lĩnh vực kỹ thuật của sáng chế

Năm

 

8. NĂNG LỰC VÀ HOẠT ĐỘNG ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ

 

 

0801

Số doanh nghiệp khoa học và công nghệ

Tỉnh/thành phố; Loại hình kinh tế; Ngành kinh tế; Hình thức thành lập (Chuyển đổi, Thành lập mới);

Năm

0802

Giá trị mua / bán công nghệ (*)

Khu vực hoạt động; Ngành kinh tế; Loại hình kinh tế; Xuất khẩu, nhập khẩu

2 Năm

0803

Số doanh nghiệp có hoạt động đổi mới công nghệ

Loại hình kinh tế; Ngành kinh tế; Tự làm, phối hợp

2 Năm

0804

Tỷ lệ chi cho nghiên cứu và phát triển trên lợi nhuận trước thuế

Loại hình kinh tế; Ngành kinh tế

2 Năm

0805

Số doanh nghiệp Việt Nam được cấp văn bằng bảo hộ sở hữu công nghiệp

Loại hình văn bằng; Ngành kinh tế

Năm

0806

Số hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp đã đăng ký

Loại hình văn bằng; Quốc tịch bên giao; Quốc tịch bên nhận

Năm

 

9. ĐÁNH GIÁ, THẨM ĐỊNH VÀ GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ

 

 

0901

Số dự án đầu tư được thẩm định công nghệ

Tỉnh/thành phố; Loại hình kinh tế; Nước đầu tư; Ngành kinh tế

Năm

0902

Số hợp đồng chuyển giao công nghệ được đăng ký và cấp phép

Tỉnh/thành phố; Loại hình kinh tế; Nước đầu tư; Ngành kinh tế

Năm

0903

Số tổ chức đánh giá, định giá và giám định công nghệ được công nhận

Tỉnh/thành phố

Năm

 

10. TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG VÀ CHẤT LƯỢNG

 

 

1001

Số tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) được công bố

Loại Tiêu chuẩn; Lĩnh vực tiêu chuẩn

Năm

1002

Số quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) được ban hành

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Loại quy chuẩn kỹ thuật; Lĩnh vực quy chuẩn

Năm

1003

Số chuẩn đo lường quốc gia được phê duyệt

Lĩnh vực đo lường

Năm

1004

Số mẫu phương tiện đo được phê duyệt

Loại phương tiện đo

Năm

1005

Số tổ chức kiểm định phương tiện đo

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Phạm vi kiểm định

Năm

1006

Số phương tiện đo được kiểm định

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Loại phương tiện đo

Năm

1007

Số tổ chức, doanh nghiệp được cấp chứng chỉ áp dụng hệ thống quản lý

Tỉnh/thành phố; Loại hệ thống quản lý

Năm

1008

Số sản phẩm, hàng hoá được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn; được công bố hợp chuẩn

Tỉnh/thành phố; Loại sản phẩm, hàng hoá

Năm

1009

Số sản phẩm, hàng hoá được chứng nhận hợp quy; được công bố hợp quy

Tỉnh/thành phố; Loại quy chuẩn

Năm

1010

Số phòng thử nghiệm, hiệu chuẩn được công nhận

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Lĩnh vực thử nghiệm, hiệu chuẩn

Năm

1011

Số sản phẩm, hàng hoá được công bố tiêu chuẩn áp dụng

Tỉnh/thành phố; Loại sản phẩm, hàng hoá

Năm

1012

Số doanh nghiệp, tổ chức đạt giải thưởng chất lượng quốc gia

Tỉnh/thành phố; Loại hình tổ chức, doanh nghiệp

Năm

1013

Số tổ chức đánh giá sự phù hợp đăng ký hoạt động

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Phạm vi đăng ký

Năm

1014

Số tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định phục vụ quản lý nhà nước

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố

Năm

 

11. AN TOÀN  BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN

 

 

1101

Số tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức xạ

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Loại hình kinh tế; Ngành kinh tế

Năm

1102

Số nhân viên bức xạ

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Loại hình kinh tế; Ngành kinh tế

Năm

1103

Số thiết bị bức xạ

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Loại hình kinh tế; Ngành kinh tế

Năm

1104

Số nguồn phóng xạ

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Loại hình kinh tế; Ngành kinh tế; Hiện trạng

Năm

1105

Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ được cấp

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Loại hình kinh tế; Ngành kinh tế

Năm

1106

Số cơ sở bức xạ được thanh tra

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Loại hình kinh tế; Ngành kinh tế; Hiện trạng

 

 

 

Năm

 

12. THANH TRA KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

 

1201

Số vụ khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ

Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố; Lĩnh vực hoạt động; Hình thức giải quyết

Năm

1202

Số cuộc thanh tra trong lĩnh vực quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ

Bộ ngành; Tỉnh/thành phố;  Lĩnh vực hoạt động

Năm

1203

Số vụ vi phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ

Bộ ngành; Tỉnh/thành phố;  Lĩnh vực hoạt động; Hình thức giải quyết

Năm

 

Ghi chú: Các chỉ tiêu có ký hiệu (*) là chỉ tiêu thống kê quốc gia về khoa học và công nghệ theo Quyết định số 305/2005/QĐ-TTg ngày 24 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ
Phim Khoa học công nghệ
Sản phẩm nổi bật
Hệ thống đánh giá hiện trạng công nghệ
Phần mềm quản lý Hồ sơ công việc
Phần mềm quản lý nguồn vốn đầu tư xây dựng Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bắc Ninh
Phần mềm quản lý nguồn vốn đầu tư xây dựng Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Thái Bình
Phần mềm quản lý nguồn vốn đầu tư xây dựng Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Nam Định
Phần mềm đền bù, hỗ trợ giải phóng mặt bằng huyện Mỹ Lộc
Phần mềm đền bù, hỗ trợ giải phóng mặt bằng huyện Hải Hậu
Thông tin Khoa học công nghệ
Hình ảnh hoạt động
Website liên kết